Google

What time?


Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Ngọc Hòa)
  • (Trần Ngọc Hòa)

Ảnh ngẫu nhiên

Mauchuvietbangchuhoadung.png IMG_0767.jpg IMG_0766.jpg IMG_0765.jpg IMG_0764.jpg IMG_0763.jpg IMG_0762.jpg IMG_0761.jpg IMG_0760.jpg IMG_0759.jpg IMG_0758.jpg IMG_0757.jpg IMG_0756.jpg IMG_0755.jpg IMG_0754.jpg IMG_0753.jpg IMG_0752.jpg IMG_0751.jpg IMG_0750.jpg IMG_0748.jpg

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Nghe nhac

Bể cá

Báo mới

Danh ngôn song ngữ Anh - Việt

Từ điển

Từ điển trực tuyến


Tra theo từ điển:



Liên kết web

Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Đề cương và KT HKI tiếng Anh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thu Hương
Ngày gửi: 22h:14' 01-01-2011
Dung lượng: 110.0 KB
Số lượt tải: 125
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP TIẾNG ANH LỚP 6 VÀ BÀI KIỂM TRA HKI

I/ GRAMMAR :

1, The Simple Present Tense : ( Thì hiện tại đơn )
* TO BE :
+/ Khẳng định : I am ( ‘m )
He, she, it, this , that, Nam , danh từ số ít .. is ( ‘s )
You ,we , they , these , those , Na and Bao , số nhiều ... are (‘re )
+/ Phủ định : S + am not/ is not ( isn’t ) / are not ( aren’t )
+/ Nghi vấn : Am / Is / Are + S ... ?
Ex : This is my mother .
She isn’t a teacher.
Are Hoa and Nga eleven ?
* Động từ thường :
+/ Khẳng định : I , You , We , They .... + V
He , She , It ..... + Vs/es
( goes / does / brushes / watches / finishes / washes / has ... )
+/ Phủ định : S ( I , You , We , They ... ) + do not ( don’t ) + V
S ( He , She . It ... ) + does not ( doesn’t ) + V
+/ Nghi vấn : Do / Does + S + V ?
Ex : Nam listens to music after school .
I don’t go to school in the afternoon.
Do they play games ?
Cách dùng : Diễn tả 1 thói quen , 1 hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại .
Thường dùng với : Always / often / usually / sometimes / never / everyday /
every morning / after shool / after dinner ....
2, The present progressive tense : ( Thì hiện tai tiếp diễn )
+/ Khẳng định : S + am / is / are + Ving .
+/ Phủ định : S + am not / is not / are not + Ving.
+/ Nghi vấn : Am / Is / Are + S + Ving ?
Ex : Nam and Bao are playing soccer .
My mother isn’t working now.
Are they doing their homework ?
Cách dùng : Diễn tả 1 hành động đang xảy ra vào lúc nói , thường dùng với : now , at the moment , at present .
Ex : We are watching television now.
Diễn tả 1 hành động mang tính chất tạm thời , không thường xuyên .
Ex : Everyday I go to school by bike, but today I am going by bus.

II/ EXERCISES :

A / Multiple choice:
Miss Lien is waiting (on/ for / at) the bus.
How many school girls (is/ am/ are) there in your class?
How (does/ do /is ) Mr Ba travel to Ho Chi Minh City ?
My mother gets ( at/ up / on ) very early every day.
There ( are/ am/ is ) a lake near my houre .
The children ( plays/ playing/ play ) soccer in the garden every afternoon.
My sister always ( brush/ brushes/ brushing ) her teeth after dinner.
My brother ( has/ have/ are ) two children .
Little John is ( plays/ play/ playing ) with his toy car.
You ( must/ can/ canot ) go into " One way" street.
What time ( do/ does/ is ) your work start ?
My brother and I (watch/ watches/ watching) TV every evening.
His class is on the (three/ third/ thirdth) floor.
A paddy field is a rice ( garden/ yard / paddy).
This is ( he/ you/ her) new classmate.
There is a well ( next/ behind/ to the left) Minh`s house.
Mr. Smith goes to work (in/ by/ on) bus.
which (class/ grade/ chool) are you in? - 7A
What time do you (get/ has/ have) breakfast?
Where do you ( get/ live/ go) - in HaNoi.
I usually go to bed (at/ on/ in) 10 o`clock.
( Are/ Does/ Is) your school big or small?
I go to school at (six forty-five/ a quater to seven/ both are correct).
It is (Nam/ Nam`s/ Nams`) ruler.
Ha is a student. She is (of/ on/ in) grade 6,class6C.
We have literature (on/ in/ at) Monday and Wednesday.
Do you like music? ( Yes, I do / Yes,I does / No, I am not).
( What/ How/ When) do you do every morning?
(Which/ where/ When) school do you go to?
She (finish/ finishes/ finishs) her homework at 11 o`clock.
 
Gửi ý kiến

Đường Link khi rê chuột

Tiếng Anh giao tiếp - Bài 12

http://clip.vn//watch/Tieng-Anh-giao-tiep-Bai-12,WQJ4 http://www.youtube.com/watch?v=ZfFmNmfMUtI&feature=related

500 bàn thắng đẹp nhất mọi thời đại