Google

What time?


Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Ngọc Hòa)
  • (Trần Ngọc Hòa)

Ảnh ngẫu nhiên

Mauchuvietbangchuhoadung.png IMG_0767.jpg IMG_0766.jpg IMG_0765.jpg IMG_0764.jpg IMG_0763.jpg IMG_0762.jpg IMG_0761.jpg IMG_0760.jpg IMG_0759.jpg IMG_0758.jpg IMG_0757.jpg IMG_0756.jpg IMG_0755.jpg IMG_0754.jpg IMG_0753.jpg IMG_0752.jpg IMG_0751.jpg IMG_0750.jpg IMG_0748.jpg

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Nghe nhac

Bể cá

Báo mới

Danh ngôn song ngữ Anh - Việt

Từ điển

Từ điển trực tuyến


Tra theo từ điển:



Liên kết web

Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Từ cun trong tieng anh goi la gi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngọc Hòa (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:41' 12-11-2010
Dung lượng: 125.0 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích: 0 người
Từ “cún” trong tiếng Anh gọi là gì?
Với một số con vật, chỉ cần thêm chữ “cub” vào đằng sau là tạo thành từ chỉ các con vật “thiếu nhi” như: Bear cub - con gấu con, Fox cub - con cáo con, Wolf cub - con sói con, Lion cub - con sư tử con…
Linh: Anh John, sao hôm nay trông vui thế, vừa đi còn vừa huýt sáo nữa? 
John: À, Abby mới sinh em bé, bố mẹ anh vừa gửi ảnh qua cho anh. Em muốn xem không?
Linh: Abby là ai thế? Để Linh xem nào… Úi giời, xinh quá, nhưng mà cứ tưởng ai hóa ra Abby là con chó nhà anh hả! Mấy con cún này cũng yêu ghê!
John: Linh có biết “cún” thì tiếng Anh gọi là gì không?
Linh: “Puppy” chứ gì, làm gì mà Linh không biết. Linh còn biết con mèo con thì gọi là “kitten” vì Linh rất hâm mộ ban nhạc Atomic Kitten nên mới… tra từ điển và biết đến từ này.
John: Thế Linh còn biết những con gì nữa nào?
Linh: Linh cũng còn biết một số từ nữa như con bò con (con bê) được gọi là “calf” nhưng mà chịu chả nhớ được vì loạn hết cả lên, sao khó quá à!
John: Không khó lắm đâu, cứ áp dụng cách nhớ từ thông qua việc liên hệ với các sự vật, sự việc khác ấy.
Anh thấy Linh cũng thích xem Tiger Cup đúng không? Rất đơn giản là con hổ con cũng gần giống như vậy, khác mỗi chữ “p” thành chữ “b”: Tiger cub - con hổ con. Dễ nhớ chưa?
Còn một số con vật khác cũng chỉ cần thêm chữ “cub” vào đằng sau để tạo thành từ chỉ các con vật “thiếu nhi” như: Bear cub - con gấu con, Fox cub - con cáo con, Wolf cub - con sói con, Lion cub - con sư tử con…
Linh: Cái này thì có thể nhớ là “mấy con hung dữ hay gặp ở trong rừng thì con của nó gọi là cub”. Công nhận là dễ nhớ hơn thật.
John: Con dê (goat) có chòm râu dài dài giống “ông già” đúng không? Vậy con của “ông già” tất nhiên là “đứa trẻ” rồi: Kid.
Linh: cười lớn
 

John: Con vịt với con ngỗng trông giống nhau đúng không, suốt ngày bơi “linh” tinh. Vậy con con của chúng sẽ thêm âm “ling” vào: Duck - duckling, Goose - gosling (nhớ bỏ một chữ “o” đi nhé).
Linh: À, cái này thì em dễ nhớ lắm, vì em cũng rất thích phim The Notebook có anh diễn viên nổi tiếng Ryan Gosling đóng.
John: Đúng vậy, em có thể sử dụng mối liên hệ đến cái gì mà em thích và dễ nhớ nhất ấy.
Linh có biết con của con ếch gọi là gì không?
Linh: Con của con ếch là… con nòng nọc.
John: Thế con nòng nọc tiếng Anh là gì? Con nòng nọc như cái cọc (pole) nhỏ xíu (tad), vậy con nòng nọc sẽ là “tadpole”. Cái này hơi khó nhớ hơn, nhưng đổi lại mình sẽ nhớ được luôn cả từ “tad” nữa.
Con cá thường dùng để làm gì nhỉ?
Linh: Cá thường để… rán ăn.
John: Vậy con cá con là “Fry” (rán, chiên), lạ ghê ha! Linh cũng thấy con cá cũng là con suốt ngày bơi “linh” tinh đúng không, mà nó nhỏ tí đúng không, vì vậy cũng có thể gọi con cá con là “fingerling” - “bé tí như ngón tay mà hay bơi linh tinh”. “Fingerling” thường được dùng cho cá hồi hơn.
Linh có biết phim Friends không?
Linh: Có chứ, Linh rất thích 5 người bạn trong Friends.
John: Với anh thì anh Joey trông rất giống con Kangaroo. Và con Kangaroo con cũng được gọi là “joey”.
Còn rất nhiều từ nữa chỉ tên các con vật khi còn nhỏ, nhưng tự nhiên John không thể nhớ ra ngay một lúc được ngoài 15 con nói trên, các bạn độc giả hãy cùng giúp John và Linh liệt kê thêm các từ và cách để nhớ các từ đó nữa nhé!
Dưới đây là phiên âm của các từ trong bài:
Puppy:  //
Kitten:  /kitn/
Calf: /:f/
Cub:                 //
Kid:                  /kid/
Duckling:          /´/
Gosling:            /´/
Tadpole:           //
Fry:                  /frai/
Fingerling:         /´fiηgəliη/
Joey:                /´/


 
Gửi ý kiến

Đường Link khi rê chuột

Tiếng Anh giao tiếp - Bài 12

http://clip.vn//watch/Tieng-Anh-giao-tiep-Bai-12,WQJ4 http://www.youtube.com/watch?v=ZfFmNmfMUtI&feature=related

500 bàn thắng đẹp nhất mọi thời đại